Bôi Trơn Mỡ
Nhớt Racing cao cấp Fully Synthetic Ester
United Oil tuyển nhà phân phối dầu nhớt

Từ khóa
Danh mục

Đang truy cập: 15
Trong ngày: 9
Trong tuần: 898
Lượt truy cập: 1165145
Dầu nhớt CaltexDầu nhớt United Oil

Các sản phẩm mỡ bò chịu nhiệt tốt nhất và phổ biến nhất hiện nay

 

Mỡ bò chịu nhiệt gốc lithium

Mỡ chịu nhiệt lithium Caltex

mo-chiu-nhiet-caltex

Caltex là một thương hiệu nhớt nổi tiếng của Công ty Chevron - Hoa Kỳ được sử dụng tại hơn 60 quốc gia trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương,Trung Đông, và miền nam châu Phi.

Caltex Multifak EP

Caltex Multifak EP chứa phụ gia cực áp hữu hiệu giúp chống mài mòn các chi tiết trong điều kiện tải nặng. Các chất chống rỉ và chống ăn mòn giúp bảo vệ các bề mặt kim loại. Khả năng bền ô xy hóa rất cao cho phép kéo dài thời gian sử dụng của mỡ.Chất làm đặc li-thi với đặc điểm dễ bơm, mang lại các tính năng lưu động thích hợp trong các hệ thống có sử dụng bơm mỡ (NGLI 2).Tính năng đa dụng cho phép sử dụng mỡ rộng rải trong nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp và ô tô, do đó giảm bớt số chủng loại mỡ cần thiết và tránh việc sử dụng sai loại mỡ.

ỨNG DỤNG CỦA MỠ BÒ CALTEX MULTIFAK EP 0 1 2 3

Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp • Bôi trơn thông dụng trong nhà máy • Hệ thống bôi trơn trung tâm (NLGI 0 và 1) • Ổ trục các thiết bị xây dựng • Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ • Thiết bị nông nghiệp • Ổ đỡ moay-ơ bánh ô tô • Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe

Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục:

NLGI 1 -30 đến 130°C NLGI 2 -30 đến 130°C NLGI 3 -20 đến 130°C Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 175°C

 

Caltex Delo Starplex EP

Caltex Delo Starplex EP là mỡ đa dụng chất lượng tuyệt hảo, chịu cực áp, dùng cho ổ bi bánh xe và khung gầm ô tô. 
Chứa dầu gốc khoáng có cấp độ nhớt ISO 220, chất làm đặc li - thi phức hợp, phụ gia cực áp, ức chế ô xy hoá, chống rỉ và phụ gia tạo độ bám dính. Mỡ có màu đỏ sẫm.

ỨNG DỤNG:

· Ổ bi bánh xe ô tô

· Bôi trơn khung gầm ô tô · Xe vận tải và xe thi công cơ giới · Thiết bị xây dựng · Máy kéo nông nghiệp · Thiết bị vận tải nặng · Bôi trơn thông dụng trong công nghiệp Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục: - 30 đến 130℃ ( Starplex 1 ) - 25 đến 130℃ ( Starplex 2 ) - 20 đến 130℃ ( Starplex 3 ) Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn 2200C.

 

Mỡ chịu nhiệt lithium Shell

mo-chiu-nhiet-shell

Shell Gadus S2 V220 là loại mỡ cực áp đa dụng chất lượng cao chế tạo từ dầu khoáng có chỉ số độ nhớt cao và chất làm đặc gốc xà phòng lithium hydroxystreate có chứa phụ gia cực áp và các phụ gia đã được chứng minh để nâng cao hiệu xuất trong một loạt các ứng dụng.

 

Ứng dụng

Bôi trơn các ổ đỡ tải trọng nặng và các vị trí bôi trơn trong công nghiệp nói chung, các ổ trượt, con lăn làm việc trong môi trường tải trọng va đập và môi trường ẩm ướt.

Sử dụng trong khoảng nhiệt độ rộng từ  -20oC đến 100oC ( có thể chịu nhiệt độ đến 120oC)

Mỡ chịu nhiệt lithium Mobil

mo-chiu-nhiet-mobil

Mobil Mobilgrease XHP 220, 221, 222, 223 và 222 Special là các sản phẩm mỡ bôi trơn gốc Lithium Complex được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp, ô tô, xây dựng, hàng hải. Mỡ có độ bám dính và hiệu năng bôi trơn tốt ở nhiệt độ cao lên đến 140 độ C.

 

ỨNG DỤNG CỦA MỠ BÒ MOBILGREASE XHP 220 221 222 223 222 SPECIAL

MOBILGREASE XHP 220 được sử dụng trong các thiết bị công nghiệp, ô tô, xây dựng và các ứng dụng hàng hải nơi cần loại mỡ có thể sử dụng để bơm được.

MOBILGREASE XHP 221 và  MOBILGRESE XHP 222 được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và hàng hải, các khung gầm

MOBILGREASE XHP 223 được ExxonMobil khuyến nghị dùng trong các ứng dụng có nhiệt độ hoạt động cao và yêu cầu khả năng chống rò rỉ tốt.

MOBILGREASE XHP 222 Special được khuyến nghị dùng trong những ứng dụng chịu tải nặng, va đập.

Mỡ Mobil XHP 222

Mỡ chịu nhiệt Lithium Total

mo-chiu-nhiet-total

Mỡ bôi trơn Total MULTIS EP là mỡ đa dụng Lithium chịu cực áp chất lượng cao.

Mỡ bôi trơn Total MULTIS EP Series là loại mỡ đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi và/hoặc khô. Thích hợp là loại mỡ đa dụng chung cho công nghiệp đòi hỏi loại mỡ chịu cực áp đạt cấp NLGI 0, NLGI 1,NLGI 2, NLGI 3

 

Mỡ chịu nhiệt lithium Castrol

mo-chiu-nhiet-castrol

Castrol Spheerol EPL là mỡ bôi trơn gốc lithium được pha trộn từ dầu gốc và hệ phụ gia chịu cực áp EP, phụ gia chống ăn mòn và chống oxi hóa.

ỨNG DỤNG :

Mỡ được dùng để bôi trơn nhiều loại ổ trượt và ổ bi dùng trong ô-tô.

Bôi trơn khung gầm ô tô

Bôi trơn cho các ứng dụng thông dụng trong nhà máy.

 

Mỡ chịu nhiệt lithium Rizol

mo-chiu-nhiet-rizol

Mỡ chịu nhiệt độ cao hơn 200 độ C Rizol Rizoflex 300

Mỡ bôi trơn thông thường không thể chịu được hoạt động cao liên tục nhiệt độ. Hóa chất dầu mỡ công thức đặc biệt của RIZOL mang lại hiệu suất vượt trội trong các ứng dụng nhiệt độ cao quan trọng.

Những loại mỡ này cung cấp các đặc tính oxy hóa vượt trội và nhiệt độ cao sự ổn định. RIZOFLEX 300 có thể được sử dụng liên tục nhiệt độ ≥200 ° C. Những điều kiện này yêu cầu các chất hóa học đặc biệt, rất khác với mỡ khoáng truyền thống.

ỨNG DỤNG:

Dây răng hở, mão làm việc cỡ vừa và nhỏ.

Xi măng, thép, công nghiệp khai khoáng.

Vòng bi trong toa xe lò, động cơ điện, máy vắt, gia nhiệt trước con lăn.

Băng tải, dây chuyền sơn công nghiệp.

Thép và các ngành công nghiệp tổng hợp.

Các bánh răng dưới bể chứa dầu.

Đơn vị giảm, biến thể và cơ chế trong ngành nói chung.

 

 

Mỡ chịu nhiệt gốc Polyurea

Mỡ chịu nhiệt gốc Polyurea Chevron

mo-chiu-nhiet-chevron

Mỡ bò Chevron SRI Grease 2 được sử dụng cho rất nhiều ứng dụng - phù hợp với những vòng bi, bạc bạn có tốc độ quay cao, dãy nhiệt độ hoạt động rất rộng từ -29°C đến 177°C (-20°F to 350°F).

 

Ứng dụng:

Sử dụng trong nhiều ứng dụng về ô tô và công nghiệp

Chống trầy xước vòng bi hoạt động ở tốc độ cao (trên 10.000 vòng/phút)

Sử dụng trong nhiều hoạt động có nhiệt độ cao ( 150°C hoặc hơn)

Sử dụng cho vòng bi có khả năng bị nước hoặc nước muối xâm nhập

Dùng cho các vòng bi hoạt động ở nhiệt độ thấp(-29°C )

  • Những ứng dụng và Chevron có tính năng vượt trội hơn các loại mỡ khác:

+  Dùng cho những vòng bi hoạt động trong phòng có điều hòa nhiệt độ

+ Ổ bi động cơ điện hoạt động trong môi trường ẩm ướt

Mỡ chịu nhiệt gốc polyurea Total

mo-chiu-nhiet-total-polyure

Mỡ TOTAL ALTIS EM 2 được thiết kế đặc biệt bôi trơn các vòng bi động cơ điện. Cũng thích hợp để bôi trơn vòng bi, rãnh trượt, thanh dẫn chịu nhiệt cao trong môi trường khô và ẩm, các vòng bi của động cơ điện, máy phát, quạt hút hơi hoặc khí nóng, máy sấy, bơm, băng tải lò và các ứng dụng khác nơi có nhiệt độ và tốc độ cao.

ỨNG DỤNG:

Mỡ TOTAL ALTIS EM 2 được thiết kế đặc biệt bôi trơn các vòng bi động cơ điện.

Mỡ cũng thích hợp để bôi trơn vòng bi, rãnh trượt, thanh dẫn chịu nhiệt cao trong môi trường khô và ẩm, các vòng bi của động cơ điện, máy phát, quạt hút hơi hoặc khí nóng, máy sấy, bơm, băng tải lò và các ứng dụng khác nơi có nhiệt độ và tốc độ cao.

Luôn luôn tránh làm bẩn mỡ do bụi bẩn và/hoặc bụi đất khi tra mỡ. Ưu tiên sử dụng hệ thống bơm hơi hoặc ống chứa mỡ.

 

Mỡ chịu nhiệt gốc polyurea Kluber

mo-chiu-nhiet-kluber

Stabutherm GH 461 462 là mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao lên đến 180 độ C. Dầu được pha trộn từ dầu gốc khoáng tinh lọc và chất làm đặc Polyurea. Mỡ có khả năng bám dính, chống oxy hóa, ăn mòn và kháng nước tốt ngay cả trong điều kiện tĩnh và động.

 

ỨNG DỤNG:

Mỡ phù hợp với những ứng dụng có nhiệt độ làm việc cao như:

Bôi trơn các con lăn hoạt động liên tục trong nghành thép

Bôi trơn con lăn, băng tải trong lò

Lò ủ, lò sấy, lò quay, các ổ trượt trong xưởng đúc

Ngoài ra Kluber Stabutherm GH 461 462 còn được sử dụng trong các máy trải nhựa đường

 

Mỡ chịu nhiệt gốc Calcium Sulfonate

Mỡ chịu nhiệt gốc Calcium Sulfonate Total

mo-chiu-nhiet-calcium-sulfonate-total

Total Ceran XM 460 là mỡ bôi trơn chịu nhiệt kháng nước thế hệ mới gốc Calcium Sulfonate Complex.

Mỡ có dãy nhiệt độ hoạt động rộng từ -25 đến 180 độ C.

 

ỨNG DỤNG:

Bôi trơn thông dụng, các ứng dụng cần tính năng kháng nước và chịu nhiệt tốt.

Mỡ thích hợp để bôi trơn cho vòng bi trong nhà máy thép và công nghiệp sản xuất bao bì giấy, khai thác mỏ và sản xuất xi măng.

 

Mỡ chịu nhiệt gốc Calcium Sulfonate Molygraph

mo-chiu-nhiet-molygraph

Molygraph SGH 200 S là sản phẩm mỡ bôi trơn chịu nhiệt độ cao có thành phần bao gồm: chất làm đặc Calcium Sulfonate và dầu gốc tổng hợp cùng với hệ phụ gia đặc biệt  . Sản phẩm của nhà sản xuất dầu mỡ đặc chủng lớn nhất Ấn Độ Molygraph. Molygraph SGH 200 S độ ổn định nhiệt rất cao, sản phẩm có nhiệt độ nhỏ giọt lên đến 300 độ C và có nhiệt độ hoạt động cao lên đến 250 độ C.

 

Ứng dụng:

Sử dụng cho các thiết bị nông nghiệp, xây dựng, xây dựng dân dụng, ngành công nghiệp hàng hải, sắt, giấy, hóa chất và các ngành công nghiệp khác.

SGH 200 S tìm thấy sử dụng trong các loại lò vòng bi, con lăn đúc, cụm, máy bơm, động cơ, máy khuấy, quạt công nghiệp, bản lề cửa lò và các ổ trục khác ở khu vực nhiệt độ cao và ẩm ướt.

 

Mỡ chịu nhiệt gốc Calcium Sulfonate Royal

mo-chiu-nhiet-royal

Mỡ Royal Ultra 865M: Được pha chế cẩn thận bằng cách sử dụng dầu gốc có độ nhớt cao và hệ thống chất làm đặc phức hợp canxi sulfonat quá mức được tăng cường thêm Moly và các chất phụ gia đặc biệt, cung cấp cho loại mỡ này đặc tính Cực áp vượt trội, thể hiện khả năng chống thấm nước tuyệt vời, khả năng chống oxy hóa và phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng .

Đáp ứng và vượt quá các yêu cầu kiểm tra công nghiệp và ô tô khắt khe của ASTM D 4950, đạt được phân loại GC-LB của Viện Dầu bôi trơn Quốc gia. Mỡ này cũng đáp ứng các yêu cầu của Caterpillar CAT 5% moly.

ỨNG DỤNG:

Royal Ultra 865M Grease là sự lựa chọn hiển nhiên cho hầu hết mọi ứng dụng đa mục đích hoặc ứng dụng chịu áp lực cực lớn, đặc biệt khi người dùng cuối thích mỡ tăng cường Moly. Itis được khuyến nghị cho các ứng dụng khắc nghiệt nhất trong xây dựng ngoài đường cao tốc, thiết bị khai thác mỏ, máy di chuyển trên đất, thiết bị Caterpillar, cũng như các thiết bị khai thác và xây dựng hạng nặng khác di chuyển với tốc độ chậm đến trung bình.

 

 

Ngoài ra còn nhiều sản phẩm mỡ bò chịu nhiệt phổ biến khác:

Mỡ chịu nhiệt 600 độ Molygraph SGHT 600

mo-chiu-nhiet-sght-600

Mỡ bôi trơn Molygraph SGHT 600 hích hợp cho các nhà máy giấy, nhà máy thép, hóa dầu và công nghiệp kỹ thuật nặng khác. Lò nướng, con lăn xe đẩy, ổ trục lò và các loại ổ trục chuyển động cực chậm khác phải chịu đến nhiệt độ cao lên đến 600 ° C.

 

Ứng dụng của Molygraph SGHT 600

Mỡ bôi trơn Molygraph SGHT 600 Thích hợp cho các nhà máy giấy, nhà máy thép, hóa dầu và công nghiệp kỹ thuật nặng khác. Lò nướng, con lăn xe đẩy, ổ trục lò và các loại ổ trục chuyển động cực chậm khác phải chịu đến nhiệt độ cao lên đến 600 ° C.

 

 

MỠ BÔI TRƠN LUBE LHL-X100-7

mo-chiu-nhiet-lube

Mỡ bôi trơn LUBE LHL-X100-7 là loại mỡ:

Chịu tải trọng cao, chống mài mòn tuyệt vời.

Chống nước, chống gỉ tuyệt vời.

Lưu thông và duy trì màng dầu tuyệt vời.

 

MỠ BÔI TRƠN LUBE AL2-7

Mỡ bôi trơn lube AL2-7 là loại mỡ:
Chịu tải trọng cao, chống mài mòn tuyệt vời.
Dễ bơm và ổn định cơ học tuyệt vời.
Chịu nhiệt và oxy hóa tuyệt vời.
Chống nước, chống gỉ tuyệt vời.

Phạm vi nhiệt độ sử dụng : −20℃〜+150℃

Máy sử dụng: Máy dập AMADA

 

MỠ BÔI TRƠN LUBE NS2(2)-7

Mỡ Lube NS2(2)-7 là loại mỡ
Chịu tải trọng cao, chống mài mòn tuyệt vời.
Lưu thông tốt và dễ bơm.
Chịu nhiệt và oxy hóa tuyệt vời.
Chống nước, chống gỉ tuyệt vời.

Phạm vi nhiệt độ sử dụng / −20℃〜+150℃

 

MÕ BÔI TRƠN LUBE MP0(1)-4

Mỡ Lube MP0(1)-4 là loại mỡ bôi trơn
Chịu nhiệt và ổn định cơ học tuyệt vời.
Chống nước và ổn định oxy hóa tuyệt vời.
Chống gỉ và chịu tải trọng tuyệt vời.

Phạm vi nhiệt độ sử dụng  −20℃〜+150℃

Máy sử dụng: Máy ép nhựa đời cũ JSW

 

MỠ BÔI TRƠN LUBE FS2-7

Mỡ lube FS2-7 là loại mỡ:
Chịu tải trọng cao, chống mài mòn tuyệt vời.
Dễ bơm và ổn định cơ học tuyệt vời.
Chịu nhiệt và oxy hóa tuyệt vời.
Chống nước, chống gỉ tuyệt vời.

 Phạm vi nhiệt độ sử dụng : −20℃〜+150℃

Màu mỡ: Màu xanh

Máy sử dụng: Máy ép nhựa TOSHIBA, FANUC, NIIGATA, TSUGAMI, UBE, TOYO…

 

Mỡ Molykote 33 medium

mo-chiu-nhiet-molykote

NLGI Lớp 2 – Mỡ gốc silicon với độ nhớt của dầu gốc là 76 cSt ở 40°C, đậm đặc lithium, không có chất bôi trơn rắn.

 

ỨNG DỤNG:

Lý tưởng để sử dụng trong thiết bị con lăn và băng tải, cáp điều khiển, động cơ điện, thiết bị chụp ảnh, thiết bị quang học, thiết bị đo lường, vv. Cũng được sử dụng trong tủ lạnh hoặc thiết bị tủ đông.

 

Mỡ Molykote PG-21

Mỡ Molykote PG-21 là mỡ bôi trơn có độ mềm lớp 2 (chỉ số NLGI) cho các vật liệu có kết hợp nhựa-nhựa hoặc nhựa-kim loại có tốc độ chuyển động chậm đến trung bình-nhanh và tải trọng nhẹ đến trung bình. Mỡ Molykote PG-21 có dầu gốc theo công nghệ Silicon, chất làm đặc là phức Lithium.

ỨNG DỤNG:

Thích hợp cho các tiếp điểm ma sát chịu tải trọng, chuyển động ở tốc độ thấp đến trung bình trong môi trường có dải nhiệt độ rộng từ âm vài chục độ đến dương hàng trăm độ.

Các thiết bị chi tiết có sử dụng mỡ Molykote PG-21 như: cáp điều khiển, máy bơm nước, ống lót ổ trục, bánh răng, thanh trượt và các bộ phận bằng nhựa khác trong thiết bị gia dụng, đồ chơi, thiết bị điện.

 

 Tham khảo: Các sản phẩm mỡ bò thực phẩm tốt nhất và phổ biến nhất.

                   Các sản phẩm dầu chịu nhiệt tốt nhất và phổ biến nhất hiện nay.


Mọi ý kiến thắc mắc về các sản phẩm mỡ chịu nhiệt độ cao và yêu cầu báo giá xin vui lòng liên hệ Mr Bảo

Hotline: 0977543294

Email: moboitronhq@gmail.com



 
Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 

CÔNG TY TNHH UNITED OIL VIỆT NAM

109 Nguyễn Bá Tòng, Phường 11, Quận Tân Bình, TP HCM

Kho hàng 1: 61/13 Đường Vĩnh Phú 41, Thuận An, Bình Dương

Kho hàng 2: Thôn Nhơn Thọ 1, Xã Hòa Phước, Huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng

Fax: 0866813106  MST 0313110360

Email: moboitronhq@gmail.com

Admin: Nguyễn Gia Quốc Bảo      Hot line 0977543294 - Tuyển cộng tác viên kinh doanh dầu nhớt.

Tham gia HIỆP HỘI DẦU NHỚT VÀ PHỤ TÙNG VIỆT NAM để tìm kiếm nguồn hàng và khách hàng dễ dàng hơn!


Bôi Trơn Mỡ