Mô tả sản phẩm Mobil Centaur XHP 221
Mobil Centaur XHP 221 là mỡ đa dụng sử dụng chất làm đặc Calcium Sulphonate Complex.
Mobil Centaur XHP 221 là loại mỡ bôi trơn đa dụng cao cấp, được pha chế để bôi trơn các ổ lăn trong máy móc công nghiệp hoạt động ở nhiệt độ cao trong điều kiện ẩm ướt và chịu tải nặng.
Lưu ý rằng công nghệ calcium sulfonate có thể, trong một số trường hợp, làm tăng xu hướng mài mòn do trượt (skid smear wear) trong các ổ lăn. Loại mài mòn này có thể xảy ra trong các điều kiện như tải nhẹ, tra mỡ quá nhiều và thay đổi tốc độ thường xuyên – những tình huống mà có thể xuất hiện hiện tượng mài mòn do trượt trong ổ lăn. Cần cân nhắc khi sử dụng công nghệ calcium sulfonate trong các ứng dụng có các yếu tố rủi ro như vậy hoặc đã từng gặp hiện tượng mài mòn kiểu này. Hãy liên hệ đại diện của Mobil để được đánh giá thêm.
Tính năng và Lợi ích của Mobil Centaur XHP 221
Mobil Centaur XHP 221 mang lại các đặc điểm và lợi ích sau:
Tính năng Lợi ích và tiềm năng
Chống nước và ăn mòn tuyệt vời
Hệ thống chất làm đặc calcium sulphonate giúp chống rửa trôi bởi nước và ăn mòn ổ trục trong điều kiện khắc nghiệt
Độ ổn định cơ học vượt trội
Chống mềm mỡ khi bị cắt cơ học trong môi trường có nước quy trình
Khả năng chịu tải cao
Bảo vệ cực áp tốt trong dải tốc độ từ thấp đến trung bình nhờ hệ thống chất làm đặc
Độ ổn định nhiệt xuất sắc
Chống oxy hóa và tách dầu ở nhiệt độ cao, kéo dài tuổi thọ trong các bài kiểm tra vòng bi tăng tốc
Ứng dụng của Mobil Centaur XHP 221
Mobil Centaur XHP 221 được khuyến nghị sử dụng để bôi trơn ổ lăn trong máy móc hoạt động ở nhiệt độ cao, nơi khả năng chống rửa trôi bởi nước và chống ăn mòn là rất quan trọng.
Một số ứng dụng cụ thể bao gồm:
Ổ trục máy sản xuất giấy (phần ướt)
Ổ bi và ổ lăn công nghiệp chịu tải nặng
Ổ trục trong các nhà máy thép và hoạt động khai thác mỏ
Tiêu chuẩn & Chấp thuận (Specifications and Approvals)
Sản phẩm này đáp ứng hoặc vượt qua các yêu cầu của tiêu chuẩn:
DIN 51825: 2004-06 KP1.5G-20
Thuộc tính và Thông số kỹ thuật của Mobil Centaur XHP 221
| Thông số | Giá trị |
| Cấp độ sệt (Grade) | NLGI 1.5 |
| Loại chất làm đặc (Thickener Type) | Calcium Sulfonate Complex |
| Thử nghiệm rỉ sét SKF Emcor, nước axit (ASTM D6138) | 1,1 |
| Khả năng chống rửa trôi nước ở 79 °C (ASTM D1264) | 1% |
| Màu sắc (Color, Visual) | Nâu (Brown) |
| Tách dầu ở 100 °C (ASTM D6184) | 0.5% |
| Mài mòn bốn bi, đường kính vết mài (ASTM D2266) | 0.45 mm |
| Tách dầu ở 40 °C trong 168 giờ (DIN 51817) | 0.3% |
| Tải hàn bốn bi (ASTM D2596) | 500 kgf |
| Chỉ số độ nhớt (ASTM D2270) | 94 |
| Độ nhớt ở 100 °C (ASTM D445) | 18.7 mm²/s |
| Độ nhớt ở 40 °C (ASTM D445) | 220 mm²/s |
| Điểm nhỏ giọt (ASTM D2265) | >308 °C |
| Tải trọng Timken (ASTM D2509) | 55 lbs |
| Thử nghiệm rỉ sét SKF Emcor, nước cất (ASTM D6138) | 1,1 |
| Ăn mòn dải đồng, 24h ở 100 °C (ASTM D4048) | 1A |
| Độ xuyên kim (60 lần) (ASTM D217) | 305 (0.1 mm) |
| Tính năng chống ăn mòn (ASTM D1743) | Đạt (Pass) |

Reviews
There are no reviews yet.