MOLYKOTE là một thương hiệu đến từ Dupont – nhà sản xuất hàng đầu của Mỹ với các sản phẩm trong lĩnh vực thiết kế kỹ thuật và bôi trơn trong môi trường khắc nghiệt nhất. Với việc bổ sung không ngừng các công nghệ và chuyên môn của DuPont, Molykote ngày càng khẳng định vị trí của mình và đáp ứng tất cả các nhu cầu hiện tại và đón đầu các xu hướng trong tương lai.
Luôn luôn lắng nghe để thay đổi theo nhu cầu của khách hàng, Molykote đang mở đầu tương lai của ngành bôi trơn. Với sự phát triển và mở rộng thị trường, Thương hiệu này đã được phân phối đến hầu hết các quốc gia trên thế giới. Molykote Việt Nam tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sản phẩm của Molykote tại thị trường Việt Nam như: dầu mỡ bôi trơn, chất tổng hợp và hóa chất công nghiệp.
MÔ TẢ SẢN PHẨM MỠ MOLYKOTE BR2 PLUS
Mỡ Molykote BR-2 Plus có thành phần chính gồm: Dầu gốc khoáng, chất làm đặc Lithium, chất bôi trơn rắn là Molypden Disulfua (MoS2).
Mỡ Molykote BR-2 Plus là loại mỡ bôi trơn rắn có độ mềm NLGI lớp 2 sử dụng cho vật liệu kim loại-hợp kim chuyển động chậm đến nhanh, tải trọng trung bình đến cao.
CÁC TÍNH NĂNG CỦA MỠ MOLYKOTE BR2 PLUS
- Khả năng chịu tải cao.
- Thích hợp để bôi trơn lâu dài.
- Chống Oxy hóa tốt.
- Trong điều kiện có ma sát hỗn hợp, mỡ cung cấp khả năng bảo vệ chống mài mòn bằng chất bôi trơn rắn và phụ gia EP.
- Bảo vệ bề mặt tiếp xúc tốt, tránh gây ra trường hợp lõm bề mặt (giả Brinelling).
- Khả năng chống rửa trôi bởi nước.
- Bảo vệ chống ăn mòn tốt.
- Chống lại những ăn mòn không mong muốn trong quá trình vận hành.
ỨNG DỤNG CỦA MỠ MOLYKOTE BR2 PLUS
Thích hợp sử dụng cho ổ lăn , ổ trượt, thanh lăn, thanh trượt, khớp ổ bi và trục ren, trục có trục.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MỠ MOLYKOTE BR2 PLUS
| Hãng | MOLYKOTE |
| Tên đầy đủ sản phẩm | MOLYKOTE® BR-2 Plus High Performance Grease |
| Màu sắc | Đen |
| Độ thẩm thấu khi nghỉ vận hành | 265-295mm/10 |
| Trọng lượng riêng ở 20°C | 0.89g/ml |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | 114cst (1cst=1mm2/s) |
| Nhiệt độ sử dụng | -30°C đến 130°C (150°C trong thời gian ngắn) |
| Nhiệt độ nóng chảy | ≥175°C |
| Momen xoắn ở nhiệt độ thấp (-20°C) |
|
| Chịu tải hàn 4 bi |
|
| Tải Almen-Wieland | 15,500N |
| Tải khi có lực ma sát | 3150N |
| Quy cách đóng gói | Cây 400g, hộp 1kg, thùng 16kg, thùng 25kg, thùng 55kg, thùng 180kg |
| Giá trị DN | 450,000mm/min |
| Độ giảm áp suất (chống oxy hóa) | 0.1bar |
| Chống ăn mòn (phương pháp SKF-Emcor) | 0 |
| Tách dầu, 7 ngày, 40°C | 3.8% |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Tài liệu tham khảo | TDS |
CÁCH SỬ DỤNG
Làm sạch bề mặt tiếp xúc để loại bỏ bụi bẩn, rỉ sét, dầu mỡ cũ còn ứ đọng, để hiệu quả sử dụng mỡ Molykote BR-2 Plus là cao nhất.
Sử dụng chổi, dao trộn, súng bắn mỡ hoặc thiết bị bôi trơn tự động.
Thích hợp sử dụng hệ thống bôi trơn trung tâm.
MỘT SỐ LƯU Ý
Nếu bảo quản ở nhiệt độ ≤20°C khi chưa mở nắp, mỡ có thời hạn sử dụng 60 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không pha trộn mỡ Molykote BR-2 Plus với các loại dầu mỡ khác, nếu không được nhà sản xuất khuyên dùng hoặc người phụ trách thi công cho phép, tránh làm thay đổi các thuộc tính hóa lý.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 200 độ, ứng dụng và cách lựa chọ phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 300 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 400 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 600 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Tìm hiểu thêm các loại mỡ bôi trơn kháng nước tốt và phổ biến trên thị trường
- Xem thêm: Các sản phẩm mỡ thực phẩm tốt nhất và thông dụng trên thị thường

Reviews
There are no reviews yet.