MOLYKOTE là một thương hiệu đến từ Dupont – nhà sản xuất hàng đầu của Mỹ với các sản phẩm trong lĩnh vực thiết kế kỹ thuật và bôi trơn trong môi trường khắc nghiệt nhất. Với việc bổ sung không ngừng các công nghệ và chuyên môn của DuPont, Molykote ngày càng khẳng định vị trí của mình và đáp ứng tất cả các nhu cầu hiện tại và đón đầu các xu hướng trong tương lai.
Luôn luôn lắng nghe để thay đổi theo nhu cầu của khách hàng, Molykote đang mở đầu tương lai của ngành bôi trơn. Với sự phát triển và mở rộng thị trường, Thương hiệu này đã được phân phối đến hầu hết các quốc gia trên thế giới. Molykote Việt Nam tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sản phẩm của Molykote tại thị trường Việt Nam như: dầu mỡ bôi trơn, chất tổng hợp và hóa chất công nghiệp.
MÔ TẢ SẢN PHẨM MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE
MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE có thành phần chủ yếu gồm: dầu gốc PFPE, chất làm đặc và chất bôi trơn rắn được làm từ PTFE (polytetrafluoroethylene).
MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE là loại mỡ bôi trơn độ mềm cấp 2 (NLGI) được làm theo công thức dầu gốc PFPE (perfluoropolyether), được sử dụng để giảm mài mòn trong các chi tiết nhựa-nhựa.
CÁC TÍNH NĂNG CỦA MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE
- Thích hợp với hầu hết các vật liệu nhựa.
- Độ ổn định cao ở môi trường có nhiệt độ cao.
- Khả năng kháng hóa chất và các loại dung môi vượt trôi.
- Độ hao mòn và rỉ sét ở mức thấp nhất, nhờ khả năng chống Oxy hóa; thích hợp để bôi trơn lâu dài.
- Độ bay hơi của dầu gốc thấp.
ỨNG DỤNG CỦA MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE
Được sử dụng trong môi trường có điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ thấp hoặc cao, ăn mòn lớn, dung môi, khí tự nhiên hóa lỏng, chân không,..
Có thể sử dụng cho các thiết bị phòng sạch và thiết bị sản xuất chất bán dẫn trong môi trường mà vật liệu bôi trơn dễ bay hơi.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MỠ MOLYKOTE HP-300 GREASE
| Hãng | MOLYKOTE |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ thâm nhập (60 lần vạn hành) | 280mm/10 |
| Nhiệt độ sử dụng | -65°C đến 250°C |
| Trọng lượng riêng | 2.0g/cm3 |
| Độ nhớt dầu gốc ở 40°C | 160cSt |
| Độ nhỏ giọt (200°C, 24 giờ) | 8.0% |
| Độ bay hơi (200°C, 24 giờ) | 0.2% |
| Độ bay hơi (200°C, 1000 giờ | 1.0% |
| Chịu tải hàn 4 bi (1500rpm/1 phút) | 3300N |
| Độ tạo lún (hàn 4 bi 1200rpm, 392N, 1 giờ) | 1.1mm |
| Momen xoắn ở -20°C |
|
| Momen xoắn ở -40°C |
|
| Áp suất hơi dầu gốc ở 20°C | 4×10–10Pa |
| Quy cách đóng gói | Hộp 100g, hộp 500g |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Tài liệu tham khảo | TDS |
Cách sử dụng
- Làm sạch điểm tiếp xúc cần bôi trơn để loại bỏ bụi bẩn, rỉ sét
- Phủ hoặc bôi trơn bằng chôi, dao trộn, súng bắn mỡ hoặc các thiết bị bôi trơn tự động.
Một số lưu ý khi sử dụng sản phẩm
- Khi bảo quản, mà chưa mở nắp ở nhiệt độ mát, tại nơi không có ánh sáng mỡ có thể sử dụng trong 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
- Ở điều kiện nhiệt độ vượt quá 250°C, mỡ Molykote HP-300 sẽ bị phân hủy tạo ra khói độc, vì thế cần đảm bảo có đầy đủ quạt thông gió tại nơi làm việc.
- Không hút thuốc trong khi sử dụng, tránh tàn thuốc lá làm bẩn mỡ.
- Rửa tay thật sạch sau khi bôi, phủ mỡ.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 200 độ, ứng dụng và cách lựa chọ phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 300 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 400 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 600 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Tìm hiểu thêm các loại mỡ bôi trơn kháng nước tốt và phổ biến trên thị trường
- Xem thêm: Các sản phẩm mỡ thực phẩm tốt nhất và thông dụng trên thị thường

Reviews
There are no reviews yet.