MOLYKOTE là một thương hiệu đến từ Dupont – nhà sản xuất hàng đầu của Mỹ với các sản phẩm trong lĩnh vực thiết kế kỹ thuật và bôi trơn trong môi trường khắc nghiệt nhất. Với việc bổ sung không ngừng các công nghệ và chuyên môn của DuPont, Molykote ngày càng khẳng định vị trí của mình và đáp ứng tất cả các nhu cầu hiện tại và đón đầu các xu hướng trong tương lai.
Luôn luôn lắng nghe để thay đổi theo nhu cầu của khách hàng, Molykote đang mở đầu tương lai của ngành bôi trơn. Với sự phát triển và mở rộng thị trường, Thương hiệu này đã được phân phối đến hầu hết các quốc gia trên thế giới. Molykote Việt Nam tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sản phẩm của Molykote tại thị trường Việt Nam như: dầu mỡ bôi trơn, chất tổng hợp và hóa chất công nghiệp.
Tham khảo: TÁC HẠI KHI SỬ DỤNG DẦU MỠ BÔI TRƠN KHÔNG PHÙ HỢP
MÔ TẢ SẢN PHẨM MỠ MOLYKOTE HP-870 GREASE
Mỡ Molykote HP-870 có thành phần chủ yếu gồm: gốc dầu PFPE (Perfluoropolyether), chất làm đặc PTFE (Teflon), chất bôi trơn rắn PTFE và chất ức chế ăn mòn làm phụ gia.
Mỡ Molykote HP-870 là mỡ bôi trơn có độ mềm lớp 2 (NLGI), gốc mỡ PFPE (Perflouropolyether) dùng trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Tham khảo: Những lưu ý để sử dụng mỡ bôi trơn mỡ đúng cách
Các tính năng của mỡ Molykote HP-870
- Thích hợp với đa số các loại cao su và nhựa.
- Độ ổn định cao trong môi trường nhiệt độ cao.
- Khả năng chống lại các hóa chất và dung môi vượt trội.
- Hạn chế quá trình oxy hóa ở mức thấp nhất, có khả năng bôi trơn lâu dài.
- Bay hơi thấp (dầu gốc).
Tham khảo: Mỡ bò chịu cực áp EP là gì? Tư vấn và cách lựa chọn
Bảng báo giá mỡ bò EP 00 của các thương hiệu phổ biến trên thị trường
Những ứng dụng của mỡ Molykote Hp-870
Mỡ Molykote HP-870 được sử dụng rộng rãi trong các điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao, ăn mòn lớn; dung môi có độ oxy hóa, bay hơi mạnh; khí tự nhiên hóa lỏng; chân không…
Mỡ rất lý tưởng để sử dụng trong phòng sạch, thiết bị sản xuất chất bán dẫn, thiết bị sản xuất bìa cứng, trục động cơ máy sấy khí nóng,.. nơi mà chất bôi trơn có thể bay hơi dễ dàng.
Tham khảo: Mỡ chịu nước giá rẻ chất lượng tốt nhất cho vòng bi bạc đạn
Thông số kỹ thuật của mỡ Molykote Hp-870
| Hãng | MOLYKOTE |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ thâm nhập (60 lần vận hành) | 280mm/10 |
| Nhiệt độ sử dụng | -20ºC đến 250ºC |
| Trọng lượng riêng | 2.0g/cm3 |
| Độ nhỏ giọt (200ºC trong 24 giờ) | 5.0% |
| Độ bay hơi (200ºC trong 24 giờ) | 1.0% |
| Độ bay hơi (200ºC trong 1000 giờ) | 3.0% |
| Chịu tải hàn 4 bi (1500rpm/1 phút) | 4900N |
| Độ lún tạo ra (1200rpm, 392N, 1 giờ) | 1.3mm |
| Momen xoắn ở -20˚C |
|
| Momen xoắn ở -40˚C |
|
| Kiểm tra ăn mòn Emcor | 0 đến 1 |
| Áp suất hơi dầu gốc 20˚C | 2×10-6 Pa |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1kg, thùng 20kg |
| Xuất xứ | Mỹ |
| Tài liệu tham khảo | TDS |
Tham khảo: Bảng giá các loại mỡ chịu nhiệt mới nhất năm 2023
Mỡ chịu nhiệt là gì? Các loại mỡ chịu nhiệt phổ biến hiện nay?
Cách sử dụng
- Làm sạch các tiếp điểm khỏi bụi bẩn, rỉ sét, dầu mỡ để tăng hiệu quả sử dụng sản phẩm.
- Sử dụng con lăn, chổi, súng bắn mỡ hoặc hệ thống bơm tập trung để phủ, lấp đầy mỡ.
- Một vài lưu ý khi sử dụng
- Khi bảo quản, không mở nắp ở nhiệt độ mát, trong bóng tối, mỡ Molykote HP-870 có thể sử dụng trong vòng 36 tháng.
- Không trộn lẫn mỡ với các loại dầu mỡ khác tránh làm thay đổi các thuộc tính hóa, lý của sản phẩm. làm giảm hiệu quả sử dụng.
- Sử dụng các dụng cụ bảo hộ lao động như các loại mỡ bôi trơn khác.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 200 độ, ứng dụng và cách lựa chọ phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 300 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 400 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 600 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Mỡ bò chịu nhiệt 1000 độ, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.
- Xem thêm: Tìm hiểu thêm các loại mỡ bôi trơn kháng nước tốt và phổ biến trên thị trường
- Xem thêm: Các sản phẩm mỡ thực phẩm tốt nhất và thông dụng trên thị thường

Reviews
There are no reviews yet.